Hình nền cho rebuttals
BeDict Logo

rebuttals

/rɪˈbʌtəlz/

Định nghĩa

noun

Sự bác bỏ, lời phản bác.

Ví dụ :

Luật sư đưa ra những lời phản bác đanh thép đối với lời khai của nhân chứng, chỉ ra nhiều điểm mâu thuẫn trong câu chuyện của cô ta.
noun

Phản bác, lời bác bỏ, sự bác lại.

Ví dụ :

Luật sư đã chuẩn bị những lời phản bác đanh thép để đáp trả từng luận điểm mà bên đối phương đưa ra trong suốt phiên tòa.
noun

Phản bác, biện hộ, lời bác bỏ.

Ví dụ :

Trong cuộc tranh luận, chính trị gia đưa ra những lời phản bác mạnh mẽ đối với các tuyên bố của đối thủ, chỉ ra những sai sót trong lập luận của họ và đưa ra bằng chứng phản đối.