
rebuttals
/rɪˈbʌtəlz/noun
noun
Phản bác, lời bác bỏ, sự bác lại.
Ví dụ:
noun
Phản bác, biện hộ, lời bác bỏ.
Ví dụ:
Trong cuộc tranh luận, chính trị gia đưa ra những lời phản bác mạnh mẽ đối với các tuyên bố của đối thủ, chỉ ra những sai sót trong lập luận của họ và đưa ra bằng chứng phản đối.














