Hình nền cho coordinator
BeDict Logo

coordinator

/koʊˈɔːrdɪneɪtər/ /koʊˈɔːrdəneɪtər/

Định nghĩa

noun

Người điều phối, Điều phối viên.

Ví dụ :

Điều phối viên hội học sinh đã tổ chức buổi gây quỹ thường niên của trường.
noun

Người điều phối, huấn luyện viên phụ trách (một mảng cụ thể của trận đấu, ví dụ như phòng thủ).

Ví dụ :

Huấn luyện viên phòng thủ của đội bóng đá chịu trách nhiệm về các chiến thuật tắc bóng của đội.