Hình nền cho syntactic
BeDict Logo

syntactic

/sɪnˈtæktɪk/

Định nghĩa

adjective

Thuộc cú pháp, liên quan đến cú pháp.

Ví dụ :

"The sentence “I saw he” contains a syntactic mistake."
Câu “Tôi thấy anh ấy” mắc lỗi về mặt cú pháp.
adjective

Thuộc cú pháp, Có tính cú pháp.

Ví dụ :

Từ "đom đóm" là một ví dụ hay về từ ghép cú pháp, vì "đom" và "đóm" xuất hiện theo đúng thứ tự thông thường của chúng, chỉ là được ghép lại thành một từ.