Hình nền cho cordials
BeDict Logo

cordials

/ˈkɔːrdʒəlz/ /ˈkɔːrdʒɪəlz/

Định nghĩa

noun

Nước cốt, si rô.

Ví dụ :

Chúng tôi mời khách chọn các loại nước cốt như cam và chanh để pha với nước khoáng.
noun

Kẹo nhân rượu, kẹo hoa quả ngâm rượu.

Ví dụ :

Sau bữa tối, bà ngoại mang ra một hộp kẹo nhân rượu; mỗi viên là một quả cherry bọc sô-cô-la với phần nhân ngọt ngào bên trong.
noun

Thuốc bổ, đồ uống làm ấm người, thứ gì đó làm phấn chấn tinh thần.

Ví dụ :

Một tách trà nóng và một cái ôm ấm áp là những thứ giúp cô ấy khuây khỏa và phấn chấn tinh thần sau một ngày căng thẳng ở trường.