noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước cốt, si rô. A concentrated noncarbonated soft drink which is diluted with water before drinking. Ví dụ : "We offered our guests a choice of cordials, like orange and lime, to mix with sparkling water. " Chúng tôi mời khách chọn các loại nước cốt như cam và chanh để pha với nước khoáng. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu khai vị. An individual serving of such a diluted drink. Ví dụ : "After dinner, the hostess offered us cordials in small glasses. " Sau bữa tối, bà chủ nhà mời chúng tôi rượu khai vị trong những ly nhỏ. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc bổ, rượu thuốc. A pleasant-tasting medicine. Ví dụ : "My grandmother made some delicious cordials to help soothe my sore throat. " Bà tôi đã làm một ít rượu thuốc rất ngon để giúp làm dịu cổ họng bị đau của tôi. medicine drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu mùi. A liqueur prepared using the infusion process. Ví dụ : "My grandmother always makes homemade cordials using fresh berries steeped in vodka for several weeks. " Bà tôi luôn tự làm rượu mùi ở nhà bằng cách ngâm quả mọng tươi trong rượu vodka vài tuần. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹo nhân rượu, kẹo hoa quả ngâm rượu. A candy (or bonbon) usually made of milk chocolate, filled with small fruits (often maraschino cherries) and syrup or fondant. Ví dụ : "After dinner, Grandma brought out a box of cordials; each one was a chocolate-covered cherry with a sweet liquid center. " Sau bữa tối, bà ngoại mang ra một hộp kẹo nhân rượu; mỗi viên là một quả cherry bọc sô-cô-la với phần nhân ngọt ngào bên trong. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc bổ, đồ uống làm ấm người, thứ gì đó làm phấn chấn tinh thần. Anything that revives or comforts. Ví dụ : "A cup of hot tea and a comforting hug were the cordials needed to soothe her after a stressful day at school. " Một tách trà nóng và một cái ôm ấm áp là những thứ giúp cô ấy khuây khỏa và phấn chấn tinh thần sau một ngày căng thẳng ở trường. food drink medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc