Hình nền cho fondant
BeDict Logo

fondant

/fɒnˈdɒnt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ làm bánh trang trí chiếc bánh sinh nhật bằng lớp kem fondant mịn màng, đầy màu sắc.
noun

Đường dẻo, bột đường áo bánh.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh đã dùng đường dẻo cán mỏng để phủ chiếc bánh sinh nhật lớn cho buổi bán bánh ở trường.
noun

Kem fondant, Fondant.

Ví dụ :

"fondant cheese"
Phô mai nhúng kem fondant.
noun

Ví dụ :

Người nghệ sĩ cẩn thận chọn loại men chảy thủy tinh dạng bột đặc biệt này vì khả năng phân bổ đều màu xanh cô-ban lên toàn bộ tác phẩm tráng men sau khi hoàn thành.