BeDict Logo

fondant

/fɒnˈdɒnt/
Hình ảnh minh họa cho fondant: Đường dẻo, bột đường áo bánh.
 - Image 1
fondant: Đường dẻo, bột đường áo bánh.
 - Thumbnail 1
fondant: Đường dẻo, bột đường áo bánh.
 - Thumbnail 2
noun

Người thợ làm bánh đã dùng đường dẻo cán mỏng để phủ chiếc bánh sinh nhật lớn cho buổi bán bánh ở trường.

Hình ảnh minh họa cho fondant: Men chảy, lớp men nền.
noun

Người nghệ sĩ cẩn thận chọn loại men chảy thủy tinh dạng bột đặc biệt này vì khả năng phân bổ đều màu xanh cô-ban lên toàn bộ tác phẩm tráng men sau khi hoàn thành.