Hình nền cho revives
BeDict Logo

revives

/rɪˈvaɪvz/ /riˈvaɪvz/

Định nghĩa

verb

Sống lại, hồi sinh, phục hồi.

Ví dụ :

"The cold water revives me after a long run. "
Nước lạnh làm tôi tỉnh táo và khỏe khoắn trở lại sau một chặng chạy dài.
verb

Hồi sinh, làm sống lại, vực dậy.

Ví dụ :

Bài phát biểu đầy cảm hứng của thầy hiệu trưởng đã vực dậy lòng nhiệt tình đến trường của học sinh.