noun🔗ShareThịt cổ bò. Meat from the shoulder of a cow or other animal."The butcher offered a large cut of chuck for the barbecue. "Người bán thịt chào bán một miếng thịt cổ bò lớn để nướng.foodanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐồ ăn. Food."My lunch chuck was a sandwich. "Đồ ăn trưa của tôi là một cái bánh mì sandwich.foodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMâm cặp. A mechanical device that holds an object firmly in place, for example holding a drill bit in a high-speed rotating drill or grinder."The drill bit wouldn't stay secure without the chuck. "Mũi khoan sẽ không giữ chắc được nếu không có mâm cặp.technologydevicemachinetechnicalitemindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKẹp, giữ bằng mâm cặp. To place in a chuck, or hold by means of a chuck, as in turning."The machinist carefully chucked the metal rod into the lathe to prepare for shaping. "Người thợ máy cẩn thận kẹp thanh kim loại vào mâm cặp của máy tiện để chuẩn bị gia công.machinetechnicalindustryworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhoan, khoét. To bore or turn (a hole) in a revolving piece held in a chuck."The carpenter used the drill press to chuck the wood and create a perfect hole for the dowel. "Người thợ mộc dùng máy khoan bàn để khoan gỗ, tạo một lỗ hoàn hảo cho chốt gỗ.technicalmachineworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGà mái. A chicken, a hen."My grandmother has a friendly chuck that lays eggs every day. "Bà tôi có một con gà mái rất thân thiện, ngày nào cũng đẻ trứng.animalbirdfoodagricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiếng cục cục, tiếng kêu cục cục. A clucking sound."The hen made a soft chuck, then laid an egg. "Con gà mái kêu "cục cục" khe khẽ, rồi đẻ một quả trứng.soundanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBạn, chiến hữu, người bạn thân. A friend or close acquaintance; term of endearment."Are you all right, chuck?"Ổn không, bạn hiền?personfamilywordlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKêu cục cục. To make a clucking sound."The hen chucked loudly as the farmer approached her nest. "Con gà mái kêu cục cục rất lớn khi người nông dân tiến lại gần ổ của nó.animalsoundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKêu, cục cục (gọi gà con). To call, as a hen her chickens."The mother hen chucked her chicks towards the safety of the coop. "Gà mẹ cục cục gọi đàn con vào chuồng cho an toàn.animalsoundcommunicationbirdChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCái chạm nhẹ, cú chạm khẽ. A gentle touch or tap."She gave him an affectionate chuck under the chin."Cô ấy âu yếm chạm nhẹ cằm anh.sensationactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCú ném nhẹ, Cú ném. A casual throw."He gave the ball a chuck and it landed near the basket. "Anh ấy ném nhẹ quả bóng và nó rơi gần rổ.actionsportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNém, cú ném. A throw, an incorrect bowling action."The bowler's chuck resulted in a missed strike. "Cú ném sai luật của người chơi bowling đã khiến anh ta trượt cơ hội ghi điểm tuyệt đối.sportactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMửa, sự nôn mửa. An act or instance of vomiting."After eating the spicy food, he had a chuck. "Sau khi ăn đồ ăn cay, anh ấy đã bị một trận mửa.bodyphysiologymedicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTắt tiếng (dây đàn). On rhythm guitar or mandolin etc., the muting of a chord by lifting the fretting fingers immediately after strumming, producing a percussive effect."The guitarist added a sharp chuck to the intro of the song, creating a playful, rhythmic sound. "Người chơi guitar thêm một tiếng "tắt tiếng" dứt khoát vào đoạn intro của bài hát, tạo ra một âm thanh vui tươi và có nhịp điệu.musicsoundtechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChạm nhẹ, khẽ chạm. To touch or tap gently."The teacher gently chucked the student's arm to get their attention. "Cô giáo khẽ chạm vào cánh tay học sinh để thu hút sự chú ý của em.actionsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNém, quăng, liệng. To throw, especially in a careless or inaccurate manner."Chuck that magazine to me, would you?"Quăng quyển tạp chí đó cho tôi đi, được không?actionsportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNém, quăng. To throw; to bowl with an incorrect action."The pitcher chucked the ball wildly, and it sailed high over the batter's head. "Người ném bóng đã ném quả bóng đi một cách vụng về, khiến nó bay vọt qua đầu người đánh bóng.actionsportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVứt, ném, quăng. To discard, to throw away."He chucked the crumpled paper into the recycling bin. "Anh ấy vứt tờ giấy nhàu nát vào thùng rác tái chế.actionitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐá, bỏ rơi, ruồng bỏ. To jilt; to dump."My boyfriend chucked me after only two weeks of dating. "Bạn trai tôi đá tôi sau khi hẹn hò chỉ được hai tuần.communicationhumanactionemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMửa, ói. To vomit."After eating the spicy curry, the child quickly chucked. "Sau khi ăn món cà ri cay đó, đứa bé nhanh chóng bị mửa.bodymedicinephysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBỏ, rời đi, nảy lên. To leave; to depart; to bounce."After the long meeting, the tired employees chucked the office and went home early. "Sau cuộc họp dài lê thê, đám nhân viên mệt mỏi bỏ lại văn phòng rồi về nhà sớm.actionwordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCười khúc khích, tủm tỉm cười. To chuckle; to laugh."The little girl chuckled and chuckled at the funny joke her brother told. "Cô bé cười khúc khích mãi vì câu chuyện cười buồn cười mà anh trai kể.emotionsoundactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTịt, Bịt tiếng. On rhythm guitar or mandolin etc.: to mute a chord by lifting the fretting fingers immediately after strumming, producing a percussive effect."The guitarist chucked the chord, creating a sharp, rhythmic sound during the song. "Người chơi guitar tịt dây đàn sau khi quạt, tạo ra một âm thanh dứt khoát và có nhịp điệu trong bài hát.musictechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChuột marmot. A rodent of the family Sciuridae, belonging to the group of large ground squirrels known as marmots, Marmota monax."The farmer saw a chuck digging in the field. "Người nông dân thấy một con chuột marmot đang đào đất trên cánh đồng.animalbiologynatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHòn sỏi. A small pebble."The little boy picked up a chuck and threw it at the bird. "Cậu bé nhặt một hòn sỏi nhỏ và ném nó vào con chim.geologymaterialthingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiền, bạc. (in the plural) Money."My dad gave me a generous chuck of cash for my birthday. "Ba tôi cho tôi một khoản tiền kha khá nhân dịp sinh nhật.economyfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc