Hình nền cho corral
BeDict Logo

corral

/kəˈɹæl/

Định nghĩa

noun

Chuồng, rào quây gia súc.

Ví dụ :

"We had a small corral out back where we kept our pet llama."
Ở phía sau nhà, chúng tôi có một cái chuồng nhỏ để nhốt con lạc đà không bướu mà chúng tôi nuôi làm thú cưng.