Hình nền cho courtesan
BeDict Logo

courtesan

/kɔːtɪˈzæn/ /kɔɹtɪˈzæn/ /ˈkoɹtɪzæn/

Định nghĩa

noun

Kỹ nữ, cung tần, phi tần.

Ví dụ :

Trong khi các nhà sử học tranh cãi về vai trò chính xác của bà, nhiều người tin rằng Madame de Pompadour không chỉ là một tình nhân, mà còn là một phi tần quyền lực trong triều đình Pháp.
noun

Kỹ nữ, gái điếm cao cấp, hạng kỹ nữ.

Ví dụ :

Ở nước Pháp thế kỷ 18, một nhà quý tộc giàu có đã duy trì một căn hộ xa hoa cho cô kỹ nữ cao cấp mà ông ta yêu thích.