Hình nền cho pompadour
BeDict Logo

pompadour

/ˈpɒmpədɔː/ /ˈpɑːmpədɔːɹ/

Định nghĩa

noun

Kiểu tóc phồng, kiểu tóc bồng.

Ví dụ :

Bà của cô ấy đã làm kiểu tóc phồng rất đẹp khi đến dự buổi họp mặt trường.
noun

Kiểu áo yếm vuông.

Ví dụ :

Ở cửa hàng đồ cổ, tôi tìm thấy một chiếc áo yếm vuông rất đẹp; kiểu cổ vuông và những bông hoa nhỏ nhắn trên áo sẽ rất phù hợp cho buổi khiêu vũ ở trường.
noun

Kiểu hoa văn Pompadour.

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày một bức bình phong lụa tuyệt đẹp; kiểu hoa văn Pompadour trên bức bình phong đặc biệt nổi bật, với những đóa hồng màu hồng rực rỡ và lá vàng lấp lánh.