noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bà chủ, nữ chủ nhân. A woman, specifically one with great control, authority or ownership Ví dụ : "(male equivalent) master" Bà chủ trang trại đó là một người phụ nữ mạnh mẽ, điều hành mọi việc một cách hiệu quả. person character society title Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô giáo, nữ giáo viên. A female teacher Ví dụ : "(male equivalent) master" Cô giáo là từ tương đương dành cho nữ của từ "master" (thầy giáo). education person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân tình, bồ nhí, người tình. The other woman in an extramarital relationship, generally including sexual relations Ví dụ : "His wife discovered he had been having an affair with his colleague, and she was furious about his mistress. " Vợ anh ta phát hiện ra anh ta ngoại tình với đồng nghiệp, và cô ấy rất tức giận về con bồ nhí của anh ta. family sex person human society moral character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nữ chủ nhân, người thống trị. A dominatrix Ví dụ : "(male equivalent) master" Nữ chủ nhân, hay người thống trị (nữ), tương đương với "ông chủ" đối với nam giới. person sex job entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc thầy, chuyên gia, người tinh thông. A woman well skilled in anything, or having the mastery over it Ví dụ : "My mother is a mistress of baking; her cakes always turn out perfect. " Mẹ tôi là một bậc thầy làm bánh; bánh của mẹ lúc nào cũng hoàn hảo. person job ability achievement title human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người yêu, tình nhân. A woman regarded with love and devotion; a sweetheart Ví dụ : "My sister's new friend, a kind and intelligent girl, is her current mistress. " Cô bạn mới của chị tôi, một cô gái tốt bụng và thông minh, hiện là người yêu của chị ấy. person human sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vợ. A married woman; a wife Ví dụ : "My aunt, a devoted mistress of the house, always had delicious cookies for the children. " Dì tôi, một người vợ tận tụy với gia đình, luôn có bánh quy ngon cho bọn trẻ. family person sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quân chủ. The jack in the game of bowls Ví dụ : "The mistress of the bowling game was pleased with her score. " Quân chủ của ván bowling rất hài lòng với điểm số của mình. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân tình, bồ nhí. A female companion to a master (a man with control, authority or ownership) Ví dụ : "The wealthy businessman had a mistress who often accompanied him to social events. " Ông doanh nhân giàu có đó có một cô bồ nhí thường xuyên đi cùng ông ta đến các sự kiện xã hội. person human family society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông thạo, tinh thông, nắm vững. Of a woman: to master; to learn or develop to a high degree of proficiency. Ví dụ : "The student diligently mistrusted the challenging math concepts until she mastered them. " Cô sinh viên miệt mài nghiền ngẫm những khái niệm toán học hóc búa cho đến khi cô ấy nắm vững chúng. ability achievement education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tình nhân, Ngoại tình. To act or take the role of a mistress. Ví dụ : "The student mistook the difficult math problem, acting as if she understood it. " Cô sinh viên đó đã vờ hiểu bài toán khó, làm như thể mình là người làm chủ nó (dù thực tế không phải vậy). sex human action character family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc