Hình nền cho cracklings
BeDict Logo

cracklings

/ˈkræklɪŋz/

Định nghĩa

noun

Tóp mỡ, da heo chiên giòn.

Ví dụ :

Phần tôi thích nhất của món thịt heo quaytóp mỡ (da heo chiên giòn); chúng giòn tan và đậm đà hương vị!
noun

Ví dụ :

Tại trường St John's College, Cambridge, sinh viên năm nhất tự hào mặc áo choàng có ba vạch nhung trên tay áo (còn gọi là "cracklings") để thể hiện mình là sinh viên mới vào trường.