Hình nền cho hardens
BeDict Logo

hardens

/ˈhɑːrdənz/ /ˈhɑːrdnz/

Định nghĩa

verb

Cứng lại, rắn lại.

Ví dụ :

"The clay hardens as it dries in the sun. "
Đất sét cứng lại khi phơi khô dưới ánh nắng mặt trời.
verb

Làm cứng, tăng cường bảo mật.

Ví dụ :

Phòng IT làm cứng hệ thống máy chủ của công ty để chống lại các mối đe dọa trên mạng bằng cách cập nhật phần mềm bảo mật và hạn chế quyền truy cập.