Hình nền cho bangs
BeDict Logo

bangs

/bæŋz/

Định nghĩa

noun

Tiếng nổ, tiếng vang.

Ví dụ :

Khi anh ấy đập búa vào đó, có một tiếng nổ lớn vang lên.
noun

Ví dụ :

Trong lớp khoa học máy tính, giáo sư bảo phải cẩn thận khi dùng "giai thừa" vì tính giai thừa tăng rất nhanh về mặt tính toán, tốn tài nguyên máy tính.
noun noun

Bệnh sẩy thai truyền nhiễm, bệnh Brucella.

Ví dụ :

Người nông dân lo lắng đàn bò của mình mắc bệnh sẩy thai truyền nhiễm (bệnh Brucella) vì căn bệnh này có thể khiến chúng ốm yếu và không thể cho sữa.

Bệnh sẩy thai truyền nhiễm.

Ví dụ :

Người nông dân lo lắng khi một vài con bò bị "bangs," hay còn gọi là bệnh sẩy thai truyền nhiễm, vì bệnh này có thể lây nhiễm cho cả động vật lẫn người.