noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cruzado. The monetary unit of Brazil from 1986 to 1990. Ví dụ : "My grandfather remembers when bread cost only a few cruzados in Brazil. " Ông tôi còn nhớ hồi xưa ở Brazil, ổ bánh mì chỉ đáng giá vài đồng cruzado. economy finance history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng cruzado. An old monetary unit of Portugal in the 17th and 18th centuries. Ví dụ : ""The history book mentioned that a cruzado was once used to buy bread in Portugal." " Sách lịch sử có nhắc đến việc đồng cruzado, một loại tiền cổ của Bồ Đào Nha, đã từng được dùng để mua bánh mì. history economy finance value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng cruzado cổ, tiền cruzado cổ. An old monetary unit of Castile in the 14th century. Ví dụ : "Scholars studying medieval Spain found a cruzado during an archeological dig, offering insight into the economy of the 14th century. " Các học giả nghiên cứu về Tây Ban Nha thời trung cổ đã tìm thấy một đồng cruzado cổ trong một cuộc khai quật khảo cổ, giúp hiểu rõ hơn về nền kinh tế thế kỷ 14. history economy value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc