Hình nền cho cruzado
BeDict Logo

cruzado

/kruːˈzɑːdoʊ/

Định nghĩa

noun

Cruzado.

Ví dụ :

Ông tôi còn nhớ hồi xưa ở Brazil, ổ bánh mì chỉ đáng giá vài đồng cruzado.
noun

Đồng cruzado cổ, tiền cruzado cổ.

An old monetary unit of Castile in the 14th century.

Ví dụ :

Các học giả nghiên cứu về Tây Ban Nha thời trung cổ đã tìm thấy một đồng cruzado cổ trong một cuộc khai quật khảo cổ, giúp hiểu rõ hơn về nền kinh tế thế kỷ 14.