noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thế ngồi xổm, dáng khom người. A bent or stooped position. Ví dụ : "The cat waited in a crouch, hidden behind the hedge." Con mèo nấp sau hàng rào, ngồi xổm rình mồi. body position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khom người, cúi mình, ngồi xổm. To bend down; to stoop low; to stand close to the ground with legs bent, like an animal when waiting for prey, or someone in fear. Ví dụ : "We crouched behind the low wall until the squad of soldiers had passed by." Chúng tôi khom người nấp sau bức tường thấp cho đến khi toán lính đi qua. body action position animal human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúm núm, khụy gối, quỳ mọp. To bend servilely; to bow in reverence or humility. Ví dụ : "The villagers would often crouch before the emperor, showing their respect. " Dân làng thường khúm núm trước mặt hoàng đế để thể hiện sự kính trọng của mình. attitude action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữ thập. A cross. Ví dụ : "The church's stained-glass windows depicted various religious figures, including a prominent crucifixion crouch. " Các cửa sổ kính màu của nhà thờ miêu tả nhiều nhân vật tôn giáo khác nhau, bao gồm một chữ thập đóng đinh nổi bật. mark sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dấu thánh. To sign with the cross; bless. Ví dụ : "The priest crouched over the sick child, blessing her with holy water. " Vị linh mục cúi xuống bên đứa bé bệnh, làm dấu thánh và rảy nước thánh ban phước cho bé. religion ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc