verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lót đệm, làm cho êm. To furnish with cushions. Ví dụ : "to cushion a sofa" Lót đệm cho ghế sofa. material utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đệm, lót. To seat or place on, or as on a cushion. Ví dụ : "She was cushioning the baby in her arms. " Cô ấy đang ôm bé trong vòng tay, lót tay êm ái để bé được thoải mái. material action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm xóc, làm êm, che chở. To absorb or deaden the impact of. Ví dụ : "to cushion a blow" Làm êm một cú đấm. physics material action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che đậy, bao che. To conceal or cover up, as under a cushion. Ví dụ : "She tried cushioning the truth about the broken vase from her mother. " Cô ấy cố gắng che đậy sự thật về chiếc bình vỡ với mẹ mình. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc