Hình nền cho debits
BeDict Logo

debits

/ˈdebɪts/

Định nghĩa

noun

Nợ, bút toán nợ.

Ví dụ :

Một giao dịch bán hàng bằng tiền mặt được ghi nhận là bút toán nợ (debit) vào tài khoản tiền mặt và bút toán có (credit) vào tài khoản doanh thu.
noun

Ví dụ :

Hàng tháng, các khoản ghi nợ tiền thuê nhà và điện nước tự động được trừ vào tài khoản séc của tôi.