verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm bớt, thu nhỏ, làm nhỏ lại. To make smaller. Ví dụ : "The loud music from the party diminishes my ability to concentrate on my homework. " Tiếng nhạc lớn từ bữa tiệc làm giảm khả năng tập trung làm bài tập về nhà của tôi. amount action business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm bớt, nhỏ lại, suy giảm. To become smaller. Ví dụ : "The amount of time I had to study for the exam diminished as the test date approached. " Thời gian tôi có để học cho kỳ thi giảm bớt khi ngày thi đến gần. amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giảm, hạ thấp, suy yếu, làm mất giá trị. To lessen the authority or dignity of; to put down; to degrade; to abase; to weaken; to nerf (in gaming). Ví dụ : "Publicly criticizing your colleague's work diminishes their confidence and reputation. " Chỉ trích công khai công việc của đồng nghiệp sẽ làm giảm sự tự tin và uy tín của họ. action attitude character emotion game politics media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu nhỏ lại, thon lại. To taper. Ví dụ : "The amount of time I spend watching TV each night diminishes as my workload increases. " Lượng thời gian tôi xem ti vi mỗi tối thu nhỏ lại khi khối lượng công việc của tôi tăng lên. amount degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm dần, suy yếu, phai nhạt. To disappear gradually. Ví dụ : "The sound of the music gradually diminishes as the car drives away. " Tiếng nhạc nhỏ dần rồi tắt hẳn khi chiếc xe chạy đi xa. amount time process nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm bớt, thu nhỏ, làm nhỏ đi. To take away; to subtract. Ví dụ : "Each day that passes diminishes the amount of time left before summer vacation. " Mỗi ngày trôi qua lại làm giảm bớt lượng thời gian còn lại trước kỳ nghỉ hè. amount math number business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc