Hình nền cho withdrawal
BeDict Logo

withdrawal

/wɪðˈdɹɔːəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi tiết kiệm chăm chỉ cả tháng trời, Sarah đã yêu cầu rút số tiền tiết kiệm của mình ra khỏi ngân hàng.