BeDict Logo

corp

/kɔːrp/ /kɔːrːp/
Hình ảnh minh họa cho corp: Pháp nhân.
noun

Mặc dù John thành lập công ty khởi nghiệp công nghệ, nhưng một khi nó trở thành một pháp nhân được đăng ký chính thức, anh ấy không còn chịu trách nhiệm cá nhân cho các khoản nợ của công ty nữa.

Hình ảnh minh họa cho corp: Tổ chức nghiệp đoàn.
noun

Ở ý thời phát xít, tranh chấp lao động thường được giải quyết ngay trong tổ chức nghiệp đoàn, một hiệp hội do chính phủ kiểm soát, bao gồm cả chủ nhà máy và công nhân của họ.