BeDict Logo

defragmented

/diˈfræɡmɛntɪd/ /diˈfræɡməntɪd/
Hình ảnh minh họa cho defragmented: Chống phân mảnh.
verb

Sau nhiều tháng lưu file và xóa chương trình, tôi đã chống phân mảnh ổ cứng máy tính để máy chạy nhanh hơn.