Hình nền cho disks
BeDict Logo

disks

/dɪsks/

Định nghĩa

noun

Đĩa, hình tròn mỏng.

Ví dụ :

"A coin is a disk of metal."
Một đồng xu là một đĩa kim loại mỏng, hình tròn.
noun

Ví dụ :

Nhà thực vật học chỉ vào bông hoa và giải thích rằng mật hoa được tạo ra bởi các đĩa mật hoa mọng nước bao quanh gốc bầu nhụy.
noun

Ví dụ :

Trước khi có USB, chúng ta lưu bài tập về nhà vào đĩa mềm và phải cẩn thận không làm trầy xước chúng.