Hình nền cho demesne
BeDict Logo

demesne

/dɪˈmeɪn/

Định nghĩa

noun

Điền trang, lãnh địa riêng.

Ví dụ :

Người nông dân giữ một khu đất rộng quanh nhà, một điền trang riêng, để trồng rau cho gia đình và nuôi gà.