Hình nền cho denunciation
BeDict Logo

denunciation

/dɪˌnʊnsiˈeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Tuyên bố, công bố.

Ví dụ :

Trường học đã đăng tải tuyên bố lên án hành vi bắt nạt trên trang web của trường.
noun

Ví dụ :

Lời tố cáo của giáo viên về hành vi gian lận của học sinh đã được đăng trên bản tin trường.
noun

Tố cáo, lên án, vạch trần.

Ví dụ :

Lời tố cáo hành vi gian lận trong kỳ thi của giáo viên đã dẫn đến việc một số học sinh bị kỷ luật.