Hình nền cho denouncing
BeDict Logo

denouncing

/dɪˈnaʊnsɪŋ/ /dəˈnaʊnsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tố cáo, lên án, vạch trần.

Ví dụ :

Cô giáo đang quở trách học sinh ngoài hành lang vì tội đi học muộn sau giờ ăn trưa.
verb

Ví dụ :

Tố cáo ai đó là kẻ lừa đảo, hoặc là một kẻ hèn nhát.
verb

Khai thác lại, tái khai thác.

Ví dụ :

Vì giấy phép khai thác mỏ vàng ban đầu đã hết hạn do không được khai thác đủ mức, Jake đang xin phép tái khai thác mỏ đó, với hy vọng tự mình giành được quyền và bắt đầu đào.