

denouncing
/dɪˈnaʊnsɪŋ/ /dəˈnaʊnsɪŋ/
verb

verb
Tố cáo, lên án, chỉ trích, vạch trần.



verb
Huỷ bỏ, bãi bỏ, tố cáo.
Quốc gia đó đang cân nhắc huỷ bỏ hiệp định thương mại sau nhiều lần đối tác vi phạm.

verb
Khai thác lại, tái khai thác.
Vì giấy phép khai thác mỏ vàng ban đầu đã hết hạn do không được khai thác đủ mức, Jake đang xin phép tái khai thác mỏ đó, với hy vọng tự mình giành được quyền và bắt đầu đào.

noun
