verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Truy tố, buộc tội trước tòa. To officially charge someone in a court of law. Ví dụ : "He was arraigned in Washington, D.C., on the 25th of that month on charges of treason." Ông ta bị truy tố về tội phản quốc tại Washington, D.C. vào ngày 25 tháng đó. law government politics police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buộc tội, truy tố. To call to account, or accuse, before the bar of reason, taste, or any other tribunal. Ví dụ : "The teacher is arraigning the student for plagiarism, accusing them of copying another person's work without permission. " Cô giáo đang khiển trách học sinh về hành vi đạo văn, buộc tội em sao chép bài của người khác mà không được phép. law government politics state guilt action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự buộc tội, sự luận tội, sự đưa ra tòa. An arraignment. Ví dụ : "The suspect's arraigning revealed the charges against him, including theft and resisting arrest. " Việc đưa ra tòa của nghi phạm đã tiết lộ các cáo buộc chống lại anh ta, bao gồm tội trộm cắp và chống người thi hành công vụ. law government politics state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc