Hình nền cho despoiled
BeDict Logo

despoiled

/dɪˈspɔɪld/ /dɛˈspɔɪld/

Định nghĩa

verb

Cướp bóc, tước đoạt, chiếm đoạt.

Ví dụ :

Quân xâm lược đã cướp bóc ngôi làng, lấy đi hết lương thực và của cải có giá trị.