Hình nền cho vertices
BeDict Logo

vertices

/ˈvɝtɪsiːs/

Định nghĩa

noun

Đỉnh, chóp.

Ví dụ :

Những người leo núi cuối cùng cũng lên đến đỉnh của ba ngọn núi cao nhất trong dãy núi đó.
noun

Đỉnh, điểm cực trị.

Ví dụ :

Đường ray tàu lượn siêu tốc có nhiều khúc cua gấp, và các kỹ sư đã cẩn thận tính toán ứng suất tác động lên kim loại tại các đỉnh của những đường cong đó, nơi độ cong đạt giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất.
noun

Đỉnh, nút.

Ví dụ :

Bản đồ thành phố thể hiện nhiều giao lộ, và chúng tôi biểu diễn những giao lộ này như các đỉnh (hoặc nút) trên sơ đồ lập kế hoạch tuyến đường của mình.
noun

Ví dụ :

Để đảm bảo sự thẳng hàng tuyệt đối, kiến trúc sư đã chỉ định vị trí chính xác của tám đỉnh của khối lập phương bằng cách sử dụng tọa độ x, y và z của chúng.
noun

Ví dụ :

Trong chiêm tinh học, phân tích các điểm giao cắt giữa đường thẳng đứng chính và đường hoàng đạo ở bán cầu tây của bản đồ sao có thể hé lộ những thời điểm định mệnh gặp gỡ và các mối quan hệ quan trọng trong đời người.
noun

Đỉnh, giao điểm nhọn.

Ví dụ :

Đứa bé cẩn thận dùng bút chì đồ theo các đỉnh nhọn của chữ "W", đảm bảo những điểm giao nhau ở dưới cùng thật sắc nét.