Hình nền cho diluting
BeDict Logo

diluting

/daɪˈluːtɪŋ/ /dɪˈluːtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"She was diluting the orange juice with water because it was too sweet. "
Cô ấy đang pha loãng nước cam với nước lọc vì nó quá ngọt.