Hình nền cho attenuated
BeDict Logo

attenuated

/əˈtɛnjueɪtɪd/ /əˈtɛnjuˌeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Làm yếu đi, giảm bớt, suy yếu.

Ví dụ :

Tiếng nhạc lớn từ bữa tiệc giảm dần khi tôi đi bộ xa hơn trên đường.
verb

Giảm độ đậm đặc, loãng ra.

Ví dụ :

Người nấu bia biết quá trình lên men đã hoàn tất khi bia đã đủ độ loãng, cho thấy phần lớn đường đã chuyển hóa thành cồn.