noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nhỏ dần, sự giảm dần (về âm lượng). A dynamic mark directing that a passage is to be played gradually more softly Ví dụ : "The composer marked several sections of the music with diminuendos, instructing the musicians to gradually decrease the volume. " Nhà soạn nhạc đã đánh dấu nhiều đoạn trong bản nhạc bằng ký hiệu diminuendos, hướng dẫn nhạc công giảm dần âm lượng ở những đoạn đó. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giảm dần, đoạn nhạc giảm dần. A passage having this mark Ví dụ : "The sheet music was filled with crescendos and diminuendos, making the piece very expressive. " Bản nhạc dày đặc những chỗ cần tăng âm lượng (crescendo) và những đoạn cần giảm dần âm lượng (diminuendo), khiến tác phẩm trở nên rất biểu cảm. music mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự suy yếu dần, Sự giảm bớt dần. (metaphoric) The gradual dying away of something. Ví dụ : "The diminuendos of their summer romance were noticeable as school started and they spent less time together. " Sự suy yếu dần của mối tình lãng mạn mùa hè của họ trở nên rõ rệt khi năm học bắt đầu và họ dành ít thời gian cho nhau hơn. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc