Hình nền cho crescendos
BeDict Logo

crescendos

/krəˈʃɛndoʊz/ /krɛˈʃɛndoʊz/

Định nghĩa

noun

Cao trào, tăng dần âm lượng.

Ví dụ :

Bản nhạc chi chít những ký hiệu tăng âm lượng (crescendo), nên dàn nhạc biết phải chơi to dần lên.