Hình nền cho gusted
BeDict Logo

gusted

/ˈɡʌstɪd/

Định nghĩa

verb

Thổi mạnh, lồng lộng.

Ví dụ :

Gió thổi mạnh bất ngờ, hất tung giấy tờ khỏi bàn trong lớp học.