Hình nền cho disconnecting
BeDict Logo

disconnecting

/ˌdɪskəˈnɛktɪŋ/ /ˌdɪskəˈnɛktɪn/

Định nghĩa

verb

Ngắt kết nối, tháo dây, cắt đứt liên lạc.

Ví dụ :

"After the argument, Maria was disconnecting the phone so she wouldn't talk to him. "
Sau cuộc cãi vã, maria tắt máy điện thoại đi để không phải nói chuyện với anh ta.