verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắt kết nối, tháo dây, cắt đứt liên lạc. To sever or interrupt a connection. Ví dụ : "After the argument, Maria was disconnecting the phone so she wouldn't talk to him. " Sau cuộc cãi vã, maria tắt máy điện thoại đi để không phải nói chuyện với anh ta. technology electronics communication internet signal machine electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất kết nối, trở nên xa cách, tách rời. Of a person, to become detached or withdrawn. Ví dụ : "After his dog died, he started disconnecting from his friends and family. " Sau khi con chó của anh ấy mất, anh ấy bắt đầu mất kết nối với bạn bè và gia đình, trở nên xa cách hơn. mind person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắt điện, rút điện. To remove the connection between an appliance and an electrical power source. Ví dụ : "I am disconnecting the toaster because I am finished making toast. " Tôi đang rút điện lò nướng bánh mì vì tôi làm xong bánh mì nướng rồi. electric technology electronics utility machine device technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc