Hình nền cho clones
BeDict Logo

clones

/kloʊnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong phòng thí nghiệm, nhà khoa học đã nhân giống vô tính vài bản sao của cây gốc, đảm bảo tất cả chúng đều có khả năng kháng bệnh giống hệt nhau.
noun

Bản sao vô tính, dòng vô tính.

A group of identical cells derived from a single cell.http//www.medterms.com/script/main/art.asp?articlekey=2754

Ví dụ :

Trong đĩa petri, các nhà khoa học quan sát thấy một quần thể vi khuẩn đang phát triển; những vi khuẩn này đều là dòng vô tính từ tế bào gốc ban đầu.