BeDict Logo

clones

/kloʊnz/
Hình ảnh minh họa cho clones: Bản sao, dòng vô tính.
noun

Trong phòng thí nghiệm, nhà khoa học đã nhân giống vô tính vài bản sao của cây gốc, đảm bảo tất cả chúng đều có khả năng kháng bệnh giống hệt nhau.

Hình ảnh minh họa cho clones: Bản sao vô tính, dòng vô tính.
noun

Trong đĩa petri, các nhà khoa học quan sát thấy một quần thể vi khuẩn đang phát triển; những vi khuẩn này đều là dòng vô tính từ tế bào gốc ban đầu.