noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất bình, không bằng lòng, sự không thích. Lack of favour; displeasure. Ví dụ : "His lateness for the appointment incurred her disfavour." Việc anh ta đến trễ cuộc hẹn khiến cô ấy không hài lòng. attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất bình, không bằng lòng, sự ghét bỏ. An unkindness; a disobliging act. Ví dụ : "My brother showed me a great disfavor by eating the last cookie without asking. " Anh trai đã tỏ ra rất bất lịch sự/vô tâm/không để ý khi ăn chiếc bánh quy cuối cùng mà không hỏi ý kiến tôi. attitude action character society moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất sủng, sự không bằng lòng, sự ghét bỏ. A state of being out of favour. Ví dụ : "The student's constant tardiness put him in disfavor with his teachers. " Việc học sinh đó liên tục đi học muộn khiến em ấy bị thầy cô giáo không hài lòng/mất thiện cảm/ghét bỏ. attitude situation society character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không ưa, không thích, tỏ vẻ không hài lòng. To show lack of favour or antipathy towards. Ví dụ : "Her past performance meant that she was often disfavoured for important tasks." Vì thành tích trong quá khứ không tốt, cô ấy thường bị bỏ qua và không được giao những công việc quan trọng. attitude emotion value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc