BeDict Logo

disproportion

/dɪspɹəˈpɔːʃən/
Hình ảnh minh họa cho disproportion: Mất cân đối, làm mất cân xứng, không tương xứng.
verb

Mất cân đối, làm mất cân xứng, không tương xứng.

Quyết định của hội đồng thành phố về việc phân bổ 80% ngân sách sửa chữa đường xá cho khu trung tâm đã làm mất cân đối nguồn lực, khiến các khu dân cư bị bỏ bê thiếu thốn hơn.