Hình nền cho disputation
BeDict Logo

disputation

/dɪsˌpjuːˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Tranh cãi, tranh luận.

Ví dụ :

Việc anh chị em liên tục tranh cãi về cái điều khiển TV khiến bố mẹ rất khó chịu.
noun

Ví dụ :

Cuộc tranh luận sau bữa tối về việc có nên cho dứa lên pizza hay không trở nên khá gay gắt, với những lập luận đầy nhiệt huyết từ cả hai phía.