Hình nền cho disputing
BeDict Logo

disputing

/dɪˈspjuːtɪŋ/ /dɪˈspjʊtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tranh cãi, phản bác, biện bác.

Ví dụ :

Anh chị em ruột đang tranh cãi xem ai được dùng máy tính bảng trước.