Hình nền cho disturbances
BeDict Logo

disturbances

/dɪˈstɜːrbənsɪz/ /dəˈstɜːrbənsɪz/

Định nghĩa

noun

Sự xáo trộn, sự quấy rầy, sự náo loạn.

Ví dụ :

Tiếng ồn xây dựng lớn bên ngoài gây ra nhiều sự xáo trộn trong suốt buổi học trực tuyến, khiến cho việc nghe giảng bài trở nên khó khăn.
noun

Sự náo động, sự xáo trộn, sự quấy rối.

Ví dụ :

Giáo viên yêu cầu học sinh giữ trật tự vì những tiếng ồn ào ngoài hành lang làm mọi người khó tập trung.
noun

Xáo trộn, rối loạn, sự quấy rầy.

Ví dụ :

Tiếng ồn lớn từ công trình xây dựng bên ngoài gây ra nhiều xáo trộn trong suốt buổi học trực tuyến, khiến cho việc nghe giảng rất khó khăn.