Hình nền cho doffing
BeDict Logo

doffing

/ˈdɒfɪŋ/ /ˈdɔːfɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cởi, tháo, bỏ.

Ví dụ :

Sau khi làm vườn xong, anh ấy bắt đầu cởi đôi ủng lấm bùn trước khi vào nhà.