noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngốc, người ngốc nghếch. A simpleton. Ví dụ : ""Mark is such a doof; he tried to mail a letter without a stamp." " Mark đúng là đồ ngốc, anh ta lại đi gửi thư mà không dán tem. person character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạc sàn, nhạc độ xe. A type of music with pronounced bass, typically associated with the modified car scene. Ví dụ : "Parked outside the car meet, you could feel the doof vibrating the pavement. " Đậu xe bên ngoài chỗ tụ tập xe độ, bạn có thể cảm nhận được tiếng "nhạc sàn" rung cả mặt đường. music vehicle sound entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiệc nhảy ngoài trời, đại nhạc hội ngoài trời. An outdoor dance party, held in bushland in a remote area or on the outskirts of a city. Ví dụ : ""After the exams, we're going to a doof in the forest to celebrate." " Sau kỳ thi, chúng ta sẽ đi quẩy một bữa đại nhạc hội ngoài trời trong rừng để ăn mừng. music entertainment festival culture environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc