Hình nền cho downplaying
BeDict Logo

downplaying

/ˈdaʊnˌpleɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hạ thấp, xem nhẹ, giảm nhẹ.

Ví dụ :

Anh ấy đôi khi xem nhẹ việc mình từng học ở Princeton bằng cách chỉ nói đơn giản là anh ấy học ở New Jersey.