

downplaying
Định nghĩa
noun
Giảm nhẹ, xem nhẹ, hạ thấp.
Ví dụ :
Từ liên quan
downplayed verb
/ˈdaʊnpleɪd/
Giảm nhẹ, xem nhẹ, hạ thấp tầm quan trọng.
consequential adjective
/ˌkɒnsəˈkwɛnʃəl/ /ˌkɑnsəˈkwɛnʃəl/
Hệ quả, do đó mà ra, tất yếu.
environmental adjective
/ɪnˌvaɪrənˈmentəl/ /ˌenvairənˈmentəl/
Thuộc về môi trường, có tính môi trường.
Chính sách mới của trường tập trung vào sự bền vững môi trường.
politician noun
/ˈpɒl.ɪ.tɪʃ.ən/ /pɑl.ɪˈtɪʃ.ən/
Chính trị gia, nhà chính trị.
Vị chính trị gia đó đã phát biểu tại buổi tập trung của trường về tầm quan trọng của việc tham gia vào cộng đồng.