Hình nền cho drafts
BeDict Logo

drafts

/dræfts/ /drɑːfts/

Định nghĩa

noun

Luồng gió, gió lùa.

Ví dụ :

Tôi đóng cửa sổ lại vì cảm thấy có gió lùa lạnh từ bên ngoài vào.
noun

Ví dụ :

Biển báo ở bến cảng cảnh báo rằng thuyền có mớn nước quá năm feet không thể vào được vì nước nông.
noun

Tuyển quân bắt buộc, sự cưỡng ép nhập ngũ.

Ví dụ :

Địa phương đó thường xuyên phải cưỡng ép người dân nhận chức vào hội đồng thị trấn vì không ai muốn làm công việc quá vất vả này.
noun

Tuyển quân, cuộc tuyển chọn.

Ví dụ :

Hàng năm, các đội bóng rổ và bóng đá chuyên nghiệp sử dụng cuộc tuyển quân để chọn lựa những cầu thủ mới từ các trường đại học.
noun

Độ côn, độ dốc khuôn.

Ví dụ :

Mẫu vật đúc kim loại có đủ độ dốc khuôn để có thể dễ dàng lấy ra khỏi khuôn cát mà không làm vỡ khuôn.
verb

Ví dụ :

Trong cuộc đua xe đạp, các vận động viên bám đuôi nhau để tiết kiệm sức và duy trì tốc độ cao hơn.