BeDict Logo

drafts

/dræfts/ /drɑːfts/
Hình ảnh minh họa cho drafts: Tuyển quân bắt buộc, sự cưỡng ép nhập ngũ.
noun

Tuyển quân bắt buộc, sự cưỡng ép nhập ngũ.

Địa phương đó thường xuyên phải cưỡng ép người dân nhận chức vào hội đồng thị trấn vì không ai muốn làm công việc quá vất vả này.

Hình ảnh minh họa cho drafts: Bám đuôi, chạy kèm.
verb

Trong cuộc đua xe đạp, các vận động viên bám đuôi nhau để tiết kiệm sức và duy trì tốc độ cao hơn.