noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bà quản gia, bà giám hộ. A chaperon of a young lady, usually an older woman. Ví dụ : "The young princess was never allowed to leave the palace without her duenna, who watched over her constantly. " Công chúa trẻ không bao giờ được phép rời khỏi cung điện mà không có bà quản gia, người luôn luôn để mắt đến cô. culture family society tradition age person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia sư, bảo mẫu. A governess or nanny. Ví dụ : "The young princess was always accompanied by her duenna, who made sure she ate properly and stayed out of trouble. " Công chúa nhỏ luôn có bảo mẫu đi cùng, người luôn để ý xem cô ăn uống có đủ chất không và tránh xa rắc rối. family person job society culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc