Hình nền cho duenna
BeDict Logo

duenna

/duˈɛ.nə/

Định nghĩa

noun

Bà quản gia, bà giám hộ.

Ví dụ :

Công chúa trẻ không bao giờ được phép rời khỏi cung điện mà không có bà quản gia, người luôn luôn để mắt đến cô.