BeDict Logo

ectoplasm

/ˈɛktəˌplæzəm/
Hình ảnh minh họa cho ectoplasm: Ngoại chất.
noun

Trong buổi cầu hồn, ngoại chất từ người đồng cốt phát sáng yếu ớt, một chất liệu óng ánh mà những người chứng kiến tin rằng đã chứng minh sự giao tiếp với người đã khuất.

Hình ảnh minh họa cho ectoplasm: Năng lượng tâm linh, ngoại chất.
noun

Bà lão quả quyết rằng bà đã thấy một loại năng lượng tâm linh, hay ngoại chất, phát ra từ bức chân dung người bà đã khuất của mình.