Hình nền cho egocentric
BeDict Logo

egocentric

/ˌiːɡoʊˈsɛntrɪk/ /ˌɛɡoʊˈsɛntrɪk/

Định nghĩa

noun

Người tự cao tự đại, người ích kỷ.

A person who is egocentric.

Ví dụ :

Cái người ích kỷ trong nhóm chỉ nói về bản thân và những thành tựu của anh ta trong cuộc họp nhóm.
adjective

Chủ nghĩa vị kỷ, coi mình là trung tâm.

Ví dụ :

Đứa trẻ chỉ đường đến công viên một cách chủ quan, bảo là "đi thẳng" và "qua cái cây to", thay vì nói là "hướng tây bắc" từ chỗ chúng đang đứng.