Hình nền cho emancipate
BeDict Logo

emancipate

/ɪˈmænsɪpeɪt/

Định nghĩa

verb

Giải phóng, thả tự do.

Ví dụ :

Chính phủ đã thông qua luật để giải phóng trẻ em khỏi những gia đình bạo hành.
adjective

Được giải phóng, tự do.

Ví dụ :

Luật đó nhằm mục đích giải phóng những người bị nô lệ, trao cho họ tự do và quyền lợi.