Hình nền cho emancipation
BeDict Logo

emancipation

/ɨˈmænsɨˌpeɪʃnˌ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sự giải phóng học sinh khỏi những quy tắc khắt khe đã cho phép họ tự do hơn trong việc học tập.
noun

Ví dụ :

"US President Abraham Lincoln was called the Great Emancipator after issuing the Emancipation Proclamation in 1863."
Tổng thống Mỹ Abraham Lincoln được gọi là "Nhà giải phóng vĩ đại" sau khi ban hành Tuyên ngôn Giải phóng Nô lệ năm 1863.